XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 袜 đọc là wà, nghĩa là tất; vớ. Thuộc bộ Y 衣. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

袜

[wà]

tất; vớ

天冷了,出门记得穿上厚袜子。

tiān lěng le, chū mén jì de chuān shàng hòu wà zi.

Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ đi tất dày.

我出门才发现忘记带袜子了。

wǒ chū mén cái fā xiàn wàng jì dài wà zi le.

Ra khỏi nhà mới phát hiện quên mang tất.

洗袜子的时候别忘了翻面。

xǐ wà zi de shí hòu bié wàng le fān miàn.

Giặt tất nhớ lật mặt trong ra ngoài.

Hỏi đáp về chữ 袜

袜 nghĩa là gì?

袜 (wà) nghĩa là tất; vớ.

Cách viết chữ 袜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 袜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 袜 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 袜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 袜子 (wà zi) – tất; 丝袜 (sī wà) – tất dài; 短袜 (duǎn wà) – tất, vớ; 网袜 (wǎng wà) – tất lưới; 船袜 (chuán wà) – tất cổ ngắn; 袜套 (wà tào) – ủng chân.