袜套 đọc là wà tào, nghĩa là ủng chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 袜套
袜套 nghĩa là gì?
袜套 (wà tào) nghĩa là ủng chân.
Cách viết 袜套 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 袜, 套 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.