袜子
[wà zi] [袜 子]
tất; vớ; lượng từ: 只 (zhī), 对 (duì), 双 (shuāng)
穿在脚上保暖的衣物
这双袜子又便宜又舒服。
zhè shuāng wà zi yòu pián yi yòu shū fú.Đôi tất này vừa rẻ lại vừa thoải mái.
只、对、双
他的袜子磨穿了。
tā de wà zi mó chuān le.Tất của anh ấy đã bị mòn thủng.
袜子 đọc là wà zi, nghĩa là tất; vớ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wà zi] [袜 子]
tất; vớ; lượng từ: 只 (zhī), 对 (duì), 双 (shuāng)
穿在脚上保暖的衣物
这双袜子又便宜又舒服。
zhè shuāng wà zi yòu pián yi yòu shū fú.Đôi tất này vừa rẻ lại vừa thoải mái.
只、对、双
他的袜子磨穿了。
tā de wà zi mó chuān le.Tất của anh ấy đã bị mòn thủng.
袜子 (wà zi) nghĩa là tất; vớ. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 袜, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.