核扩散 đọc là hé kuò sàn, nghĩa là phổ biến vũ khí hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 核扩散
核扩散 nghĩa là gì?
核扩散 (hé kuò sàn) nghĩa là phổ biến vũ khí hạt nhân.
Cách viết 核扩散 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 核, 扩, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.