XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高空作业 đọc là gāo kōng zuò yè, nghĩa là làm việc trên cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高空作业

[gāo kōng zuò yè] [高 空 作 业]

làm việc trên cao

高空作业非常危险,工人必须做好安全防护措施。

gāo kōng zuò yè fēi cháng wēi xiǎn, gōng rén bì xū zuò hǎo ān quán fáng hù cuò shī.

Làm việc trên cao rất nguy hiểm, công nhân phải thực hiện đầy đủ biện pháp bảo hộ an toàn.

Hỏi đáp về từ 高空作业

高空作业 nghĩa là gì?

高空作业 (gāo kōng zuò yè) nghĩa là làm việc trên cao.

Cách viết 高空作业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 空, 作, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.