XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

施肥 đọc là shī féi, nghĩa là bón phân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

施肥

[shī féi] [施 肥]

bón phân

农民正在田间为庄稼除草施肥。

nóng mín zhèng zài tián jiān wèi zhuāng jia chú cǎo shī féi.

Nông dân đang làm cỏ bón phân cho hoa màu trên ruộng.

菜农常收集牛马粪来给土地施肥。

cài nóng cháng shōu jí niú mǎ fèn lái gěi tǔ dì shī féi.

Người trồng rau thường thu gom phân trâu ngựa để bón cho đất.

农民正在给瘦地施肥。

nóng mín zhèng zài gěi shòu dì shī féi.

Nông dân đang bón phân cho đất nghèo.

Hỏi đáp về từ 施肥

施肥 nghĩa là gì?

施肥 (shī féi) nghĩa là bón phân.

Cách viết 施肥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 施, 肥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.