恒山
[héng shān] [恒 山]
Núi Hằng ở Sơn Tây, ngọn núi phía bắc trong Ngũ Nhạc 五岳 (wǔ yuè); quận Hằng Sơn của thành phố Kê Tây 鸡西 (jī xī), Hắc Long Giang
恒山 đọc là héng shān, nghĩa là Núi Hằng ở Sơn Tây, ngọn núi phía bắc trong Ngũ Nhạc 五岳 (wǔ yuè); quận Hằng Sơn của thành phố Kê Tây 鸡西 (jī xī), Hắc Long Giang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[héng shān] [恒 山]
Núi Hằng ở Sơn Tây, ngọn núi phía bắc trong Ngũ Nhạc 五岳 (wǔ yuè); quận Hằng Sơn của thành phố Kê Tây 鸡西 (jī xī), Hắc Long Giang
恒山 (héng shān) nghĩa là Núi Hằng ở Sơn Tây, ngọn núi phía bắc trong Ngũ Nhạc 五岳 (wǔ yuè); quận Hằng Sơn của thành phố Kê Tây 鸡西 (jī xī), Hắc Long Giang.
Viết lần lượt từng chữ 恒, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 恒山区 (héng shān qū) – Quận Hằng Sơn của thành phố Kê Tây 鸡西 (jī xī), Hắc Long Giang.