XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

守恒 đọc là shǒu héng, nghĩa là sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý); giữ nguyên (một số lượng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 守恒

守恒 nghĩa là gì?

守恒 (shǒu héng) nghĩa là sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý); giữ nguyên (một số lượng).

Cách viết 守恒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 守, 恒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 守恒?

Thường gặp: 守恒定律 (shǒu héng dìng lǜ) – định luật bảo toàn (vật lý); 能量守恒 (néng liàng shǒu héng) – bảo toàn năng lượng (vật lý).