恒久 đọc là héng jiǔ, nghĩa là bền bỉ; kiên trì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 恒久
恒久 nghĩa là gì?
恒久 (héng jiǔ) nghĩa là bền bỉ; kiên trì.
Cách viết 恒久 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 恒, 久 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.