XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有耐久力 đọc là yǒu nài jiǔ lì, nghĩa là bền bỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 有耐久力

有耐久力 nghĩa là gì?

有耐久力 (yǒu nài jiǔ lì) nghĩa là bền bỉ.

Cách viết 有耐久力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 耐, 久, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.