功能表
[gōng néng biǎo] [功 能 表]
menu (phần mềm)
功能表 đọc là gōng néng biǎo, nghĩa là menu (phần mềm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng néng biǎo] [功 能 表]
menu (phần mềm)
功能表 (gōng néng biǎo) nghĩa là menu (phần mềm).
Viết lần lượt từng chữ 功, 能, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 多功能表 (duō gōng néng biǎo) – đồng hồ đa chức năng (ví dụ: cho cấp khí và điện).