XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

功能表 đọc là gōng néng biǎo, nghĩa là menu (phần mềm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 功能表

功能表 nghĩa là gì?

功能表 (gōng néng biǎo) nghĩa là menu (phần mềm).

Cách viết 功能表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 功, 能, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 功能表?

Thường gặp: 多功能表 (duō gōng néng biǎo) – đồng hồ đa chức năng (ví dụ: cho cấp khí và điện).