XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

当地时间 đọc là dāng dì shí jiān, nghĩa là giờ địa phương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

当地时间

[dāng dì shí jiān] [当 地 时 间]

giờ địa phương

航班将于当地时间八点抵达上海。

háng bān jiāng yú dāng dì shí jiān bā diǎn dǐ dá shàng hǎi.

Chuyến bay sẽ đến Thượng Hải lúc 8 giờ theo giờ địa phương.

Hỏi đáp về từ 当地时间

当地时间 nghĩa là gì?

当地时间 (dāng dì shí jiān) nghĩa là giờ địa phương.

Cách viết 当地时间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 当, 地, 时, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.