XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

当地居民 đọc là dāng dì jū mín, nghĩa là một người địa phương; dân địa phương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

当地居民

[dāng dì jū mín] [当 地 居 民]

một người địa phương; dân địa phương

您认为当地居民对这类政策的接受度如何?

nín rèn wéi dāng dì jū mín duì zhè lèi zhèng cè de jiē shòu dù rú hé?

Thầy nghĩ mức độ tiếp nhận của cư dân địa phương đối với loại chính sách này như thế nào?

Trong bài: Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố

政府正在征求当地居民的意见。

zhèng fǔ zhèng zài zhēng qiú dāng dì jū mín de yì jiàn.

Chính phủ đang trưng cầu ý kiến của người dân địa phương.

唉,房价一旦暴涨,当地居民就会被排挤,社会矛盾会加剧。

ài, fáng jià yí dàn bào zhǎng, dāng dì jū mín jiù huì bèi pái jǐ, shè huì máo dùn huì jiā jù.

Haz, giá nhà một khi tăng vọt, cư dân bản địa sẽ bị gạt ra ngoài, mâu thuẫn xã hội sẽ gay gắt hơn.

Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 当地居民

当地居民 nghĩa là gì?

当地居民 (dāng dì jū mín) nghĩa là một người địa phương; dân địa phương.

Cách viết 当地居民 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 当, 地, 居, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.