XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

在那儿 đọc là zài na r, nghĩa là cụm trạng ngữ chỉ sự chú ý của chủ ngữ của động từ tập trung vào việc họ đang làm, không bị phân tâm bởi điều gì khác; chỉ đang ... (và không làm gì khác). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

在那儿

[zài na r] [TẠI 那 儿]

cụm trạng ngữ chỉ sự chú ý của chủ ngữ của động từ tập trung vào việc họ đang làm, không bị phân tâm bởi điều gì khác; chỉ đang ... (và không làm gì khác)

啊,我看见你了!你在那儿等我。

a, wǒ kàn jiàn nǐ le! nǐ zài nà r děng wǒ.

A, mình nhìn thấy bạn rồi! Bạn ở đó đợi mình nhé.

Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在

她在那儿受到不公平的待遇。

tā zài nà r shòu dào bù gōng píng de dài yù.

Cô ấy bị đối xử không công bằng ở đó.

对,我们可以在那儿吃午饭。

duì, wǒ men kě yǐ zài nà r chī wǔ fàn.

Đúng vậy, chúng mình có thể ăn trưa ở đó.

Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại

Hỏi đáp về từ 在那儿

在那儿 nghĩa là gì?

在那儿 (zài na r) nghĩa là cụm trạng ngữ chỉ sự chú ý của chủ ngữ của động từ tập trung vào việc họ đang làm, không bị phân tâm bởi điều gì khác; chỉ đang ... (và không làm gì khác).

Cách viết 在那儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 在, 那, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.