XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有没有 đọc là yǒu méi yǒu, nghĩa là có... không; đã... chưa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

有没有【有沒有】

[yǒu méi yǒu] [HỮU 没 HỮU]

có... không; đã... chưa; có hay không

用于询问是否存在或发生。

你有没有看到我的钥匙?

nǐ yǒu méi yǒu kàn dào wǒ de yào shi?

Bạn có thấy chìa khóa của tôi không?

真的吗?预算有没有超出预期?

zhēn de ma? yù suàn yǒu méi yǒu chāo chū yù qī?

Thật sao? Ngân sách có vượt quá dự kiến không?

Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp

这件衣服很大,有没有小的?

zhè jiàn yī fu hěn dà, yǒu méi yǒu xiǎo de?

Chiếc áo này rất to, có cái nhỏ không ạ?

Trong bài: Mua áo ở cửa hàng

妈妈想打听附近有没有便宜的房子。

mā ma xiǎng dǎ tīng fù jìn yǒu méi yǒu pián yi de fáng zi.

Mẹ muốn hỏi thăm xem gần đây có nhà nào rẻ không.

Hỏi đáp về từ 有没有

有没有 nghĩa là gì?

有没有 (yǒu méi yǒu) nghĩa là có... không; đã... chưa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 有没有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 没, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.