没有劲头
[méi yǒu jìn tóu] [没 HỮU 劲 头]
không có sức lực; cảm thấy yếu; không có tinh thần
没有劲头 đọc là méi yǒu jìn tóu, nghĩa là không có sức lực; cảm thấy yếu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[méi yǒu jìn tóu] [没 HỮU 劲 头]
không có sức lực; cảm thấy yếu; không có tinh thần
没有劲头 (méi yǒu jìn tóu) nghĩa là không có sức lực; cảm thấy yếu.
Viết lần lượt từng chữ 没, 有, 劲, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 没有劲头儿 (méi yǒu jìn tóu r) – biến thể er hoá của 没有劲头 (méi yǒu jìn tóu).