XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

没有劲头 đọc là méi yǒu jìn tóu, nghĩa là không có sức lực; cảm thấy yếu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 没有劲头

没有劲头 nghĩa là gì?

没有劲头 (méi yǒu jìn tóu) nghĩa là không có sức lực; cảm thấy yếu.

Cách viết 没有劲头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 没, 有, 劲, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 没有劲头?

Thường gặp: 没有劲头儿 (méi yǒu jìn tóu r) – biến thể er hoá của 没有劲头 (méi yǒu jìn tóu).