XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 杯 đọc là bēi, nghĩa là ly; cốc (lượng từ chỉ lượng đồ uống). Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

杯

[bēi]

ly; cốc (lượng từ chỉ lượng đồ uống)

盛液体的器具,也作量词或指奖杯

请喝一杯水。

qǐng hē yì bēi shuǐ.

Mời uống một ly nước.

这样很好,自己带水杯很方便。

zhè yàng hěn hǎo, zì jǐ dài shuǐ bēi hěn fāng biàn.

Như vậy rất tốt, tự mang cốc nước rất tiện lợi.

Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越

服务员,请给我一杯新鲜果汁。

fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.

Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.

明白了,药和水杯需要准备吗?

míng bái le, yào hé shuǐ bēi xū yào zhǔn bèi ma?

Em hiểu rồi, thuốc và cốc nước có cần chuẩn bị không?

Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết

Hỏi đáp về chữ 杯

杯 nghĩa là gì?

杯 (bēi) nghĩa là ly; cốc (lượng từ chỉ lượng đồ uống). Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 杯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 杯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 杯 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 杯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 杯子 (bēi zi) – cốc; 干杯 (gān bēi) – nâng ly chúc mừng; 世界杯 (Shì jiè bēi) – World Cup; 奖杯 (jiǎng bēi) – cúp chiến thắng; 举杯 (jǔ bēi) – nâng ly chúc rượu (với ai đó); 圣杯 (shèng bēi) – Chén Thánh.