XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杯具 đọc là bēi jù, nghĩa là cái cốc; (tiếng lóng) (chơi chữ với bi kịch 悲剧 (bēi jù)) tệ hại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 杯具

杯具 nghĩa là gì?

杯具 (bēi jù) nghĩa là cái cốc; (tiếng lóng) (chơi chữ với bi kịch 悲剧 (bēi jù)) tệ hại.

Cách viết 杯具 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杯, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.