觚
[gū]
cái cốc; quy tắc; pháp luật
Chữ 觚 đọc là gū, nghĩa là cái cốc; quy tắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gū]
cái cốc; quy tắc; pháp luật
觚 (gū) nghĩa là cái cốc; quy tắc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 觚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 操觚 (cāo gū) – viết; 率尔操觚 (shuài ěr cāo gū) – sáng tác một cách tùy tiện (thành ngữ).