XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

举杯 đọc là jǔ bēi, nghĩa là nâng ly chúc rượu (với ai đó); uống chúc mừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

举杯

[jǔ bēi] [举 杯]

nâng ly chúc rượu (với ai đó); uống chúc mừng

好!那么请允许我在此提议举杯,预祝合作圆满成功,干杯!

hǎo! nà me qǐng yǔn xǔ wǒ zài cǐ tí yì jǔ bēi, yù zhù hé zuò yuán mǎn chéng gōng, gān bēi!

Được rồi! Vậy xin phép cho tôi được đề nghị nâng ly, chúc sự hợp tác thành công rực rỡ, cạn ly!

Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng

我们共同举杯祝贺他取得成功。

wǒ men gòng tóng jǔ bēi zhù hè tā qǔ dé chéng gōng.

Chúng tôi cùng nâng ly chúc mừng anh ấy đạt được thành công.

我提议大家举杯为他的成功庆祝。

wǒ tí yì dà jiā jǔ bēi wèi tā de chéng gōng qìng zhù.

Tôi đề nghị mọi người nâng ly chúc mừng thành công của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 举杯

举杯 nghĩa là gì?

举杯 (jǔ bēi) nghĩa là nâng ly chúc rượu (với ai đó); uống chúc mừng.

Cách viết 举杯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 举, 杯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.