XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奖杯 đọc là jiǎng bēi, nghĩa là cúp chiến thắng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

奖杯【獎盃】

[jiǎng bēi] [奖 杯]

cúp chiến thắng

发给冠军或优胜者的杯状奖品。

队员们高高举起奖杯,庆祝比赛的胜利。

duì yuán men gāo gāo jǔ qǐ jiǎng bēi, qìng zhù bǐ sài de shèng lì.

Các thành viên trong đội giơ cao cúp chiến thắng để ăn mừng chiến thắng trận đấu.

他手捧着沉甸甸的奖杯,非常激动。

tā shǒu pěng zhe chén diàn diàn de jiǎng bēi, fēi cháng jī dòng.

Anh ấy nâng chiếc cúp nặng trĩu trên tay, vô cùng xúc động.

Hỏi đáp về từ 奖杯

奖杯 nghĩa là gì?

奖杯 (jiǎng bēi) nghĩa là cúp chiến thắng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 奖杯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奖, 杯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.