XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

做事 đọc là zuò shì, nghĩa là làm việc; xử lý công việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

做事

[zuò shì] [做 事]

làm việc; xử lý công việc; có việc làm

还学会了安排时间,做事也更快了。

hái xué huì le ān pái shí jiān, zuò shì yě gèng kuài le.

Em còn học được cách sắp xếp thời gian, làm việc cũng nhanh hơn.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

他做事情总是先考虑个人利益。

tā zuò shì qíng zǒng shì xiān kǎo lǜ gè rén lì yì.

Anh ấy làm việc luôn cân nhắc lợi ích cá nhân trước.

是啊,我怕客户觉得我们做事不认真。

shì a, wǒ pà kè hù jué de wǒ men zuò shì bú rèn zhēn.

Đúng vậy, mình sợ khách hàng thấy chúng ta làm việc không nghiêm túc.

Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于

Hỏi đáp về từ 做事

做事 nghĩa là gì?

做事 (zuò shì) nghĩa là làm việc; xử lý công việc.

Cách viết 做事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 做, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 做事?

Thường gặp: 凭本能做事 (píng běn néng zuò shì) – làm theo bản năng.