XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

操作员 đọc là cāo zuò yuán, nghĩa là người vận hành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

操作员

[cāo zuò yuán] [操 作 员]

người vận hành

自动化系统故障时,操作员需立即切换为手动控制模式。

zì dòng huà xì tǒng gù zhàng shí, cāo zuò yuán xū lì jí qiè huàn wèi shǒu dòng kòng zhì mó shì.

Khi hệ thống tự động gặp sự cố, nhân viên vận hành cần lập tức chuyển sang chế độ điều khiển thủ công.

Hỏi đáp về từ 操作员

操作员 nghĩa là gì?

操作员 (cāo zuò yuán) nghĩa là người vận hành.

Cách viết 操作员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 操, 作, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.