XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

操作系统 đọc là cāo zuò xì tǒng, nghĩa là hệ điều hành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

操作系统

[cāo zuò xì tǒng] [操 作 系 统]

hệ điều hành

这台电脑配置了最新的操作系统。

zhè tái diàn nǎo pèi zhì le zuì xīn de cāo zuò xì tǒng.

Chiếc máy tính này được cài đặt hệ điều hành mới nhất.

这台电脑还保留着原装的操作系统。

zhè tái diàn nǎo hái bǎo liú zhe yuán zhuāng de cāo zuò xì tǒng.

Chiếc máy tính này vẫn giữ hệ điều hành nguyên bản xuất xưởng.

这个手机操作系统刚刚推送了新版本。

zhè ge shǒu jī cāo zuò xì tǒng gāng gāng tuī sòng le xīn bǎn běn.

Hệ điều hành điện thoại này vừa cập nhật một phiên bản mới.

Hỏi đáp về từ 操作系统

操作系统 nghĩa là gì?

操作系统 (cāo zuò xì tǒng) nghĩa là hệ điều hành.

Cách viết 操作系统 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 操, 作, 系, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 操作系统?

Thường gặp: 网络操作系统 (wǎng luò cāo zuò xì tǒng) – hệ điều hành mạng.