XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国际机场 đọc là guó jì jī chǎng, nghĩa là sân bay quốc tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

国际机场

[guó jì jī chǎng] [国 际 机 场]

sân bay quốc tế

这架客机平稳降落在首都国际机场。

zhè jià kè jī píng wěn jiàng luò zài shǒu dū guó jì jī chǎng.

Chiếc máy bay chở khách này đã hạ cánh êm thuận xuống sân bay quốc tế thủ đô.

代表团预计将于明天下午抵达北京首都国际机场。

dài biǎo tuán yù jì jiāng yú míng tiān xià wǔ dǐ dá běi jīng shǒu dū guó jì jī chǎng.

Đoàn đại biểu dự kiến sẽ đến sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh vào chiều mai.

Hỏi đáp về từ 国际机场

国际机场 nghĩa là gì?

国际机场 (guó jì jī chǎng) nghĩa là sân bay quốc tế.

Cách viết 国际机场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 际, 机, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国际机场?

Thường gặp: 澳门国际机场 (ào mén guó jì jī chǎng) – Sân bay Quốc tế Ma Cao; 首都国际机场 (shǒu dū guó jì jī chǎng) – Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh.