XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

航站 đọc là háng zhàn, nghĩa là sân bay; (vận chuyển) cảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 航站

航站 nghĩa là gì?

航站 (háng zhàn) nghĩa là sân bay; (vận chuyển) cảng.

Cách viết 航站 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 航, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 航站?

Thường gặp: 航站楼 (háng zhàn lóu) – nhà ga sân bay.