XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞机场 đọc là fēi jī chǎng, nghĩa là sân bay; (tiếng lóng) ngực phẳng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 飞机场

飞机场 nghĩa là gì?

飞机场 (fēi jī chǎng) nghĩa là sân bay; (tiếng lóng) ngực phẳng.

Cách viết 飞机场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 机, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.