XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自行 đọc là zì xíng, nghĩa là tự nguyện; tự chủ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

自行

[zì xíng] [自 行]

tự nguyện; tự chủ; tự mình

自己主动去实施某种行为,不受外界干涉

会议结束后,请大家自行安排返程交通。

huì yì jié shù hòu, qǐng dà jiā zì xíng ān pái fǎn chéng jiāo tōng.

Sau khi cuộc họp kết thúc, xin mọi người tự mình sắp xếp phương tiện di chuyển về.

对呀,骑自行车既健康又环保。

duì ya, qí zì xíng chē jì jiàn kāng yòu huán bǎo.

Đúng vậy, đạp xe vừa tốt cho sức khỏe lại vừa bảo vệ môi trường.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

两辆自行车在路口撞在一起了。

liǎng liàng zì xíng chē zài lù kǒu zhuàng zài yì qǐ le.

Hai chiếc xe đạp đã đâm vào nhau ở ngã tư.

骑自行车?门口有自行车吗?

qí zì xíng chē? mén kǒu yǒu zì xíng chē ma?

Đạp xe à? Ở cổng có xe đạp không?

Trong bài: Rủ đi xe đạp công cộng

Hỏi đáp về từ 自行

自行 nghĩa là gì?

自行 (zì xíng) nghĩa là tự nguyện; tự chủ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 自行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自行?

Thường gặp: 自行车 (zì xíng chē) – xe đạp; 自行了断 (zì xíng liǎo duàn) – tự kết liễu cuộc đời; 自行其是 (zì xíng qí shì) – hành động theo ý mình; 自行车架 (zì xíng chē jià) – giá đỡ xe đạp; 自行车赛 (zì xíng chē sài) – cuộc đua xe đạp; 自行车道 (zì xíng chē dào) – đường xe đạp.