XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保卫祖国 đọc là bǎo wèi zǔ guó, nghĩa là bảo vệ tổ quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保卫祖国

[bǎo wèi zǔ guó] [保 卫 祖 国]

bảo vệ tổ quốc

军人是保卫祖国的钢铁长城。

jūn rén shì bǎo wèi zǔ guó de gāng tiě cháng chéng.

Quân nhân là bức trường thành thép bảo vệ tổ quốc.

我们要用实际行动保卫祖国安全。

wǒ men yào yòng shí jì xíng dòng bǎo wèi zǔ guó ān quán.

Chúng ta cần dùng hành động thiết thực để bảo vệ an ninh tổ quốc.

战士们誓死保卫祖国的锦绣山川。

zhàn shì men shì sǐ bǎo wèi zǔ guó de jǐn xiù shān chuān.

Các chiến sĩ thề chết bảo vệ giang sơn gấm vóc của tổ quốc.

Hỏi đáp về từ 保卫祖国

保卫祖国 nghĩa là gì?

保卫祖国 (bǎo wèi zǔ guó) nghĩa là bảo vệ tổ quốc.

Cách viết 保卫祖国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 卫, 祖, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.