厨具
[chú jù] [厨 具]
dụng cụ nhà bếp
这种多功能厨具能帮我们节省不少做饭时间。
zhè zhǒng duō gōng néng chú jù néng bāng wǒ men jié shěng bù shǎo zuò fàn shí jiān.Dụng cụ nhà bếp đa năng này có thể giúp chúng ta tiết kiệm khá nhiều thời gian nấu nướng.
厨具 đọc là chú jù, nghĩa là dụng cụ nhà bếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chú jù] [厨 具]
dụng cụ nhà bếp
这种多功能厨具能帮我们节省不少做饭时间。
zhè zhǒng duō gōng néng chú jù néng bāng wǒ men jié shěng bù shǎo zuò fàn shí jiān.Dụng cụ nhà bếp đa năng này có thể giúp chúng ta tiết kiệm khá nhiều thời gian nấu nướng.
厨具 (chú jù) nghĩa là dụng cụ nhà bếp.
Viết lần lượt từng chữ 厨, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.