XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厨具 đọc là chú jù, nghĩa là dụng cụ nhà bếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

厨具

[chú jù] [厨 具]

dụng cụ nhà bếp

这种多功能厨具能帮我们节省不少做饭时间。

zhè zhǒng duō gōng néng chú jù néng bāng wǒ men jié shěng bù shǎo zuò fàn shí jiān.

Dụng cụ nhà bếp đa năng này có thể giúp chúng ta tiết kiệm khá nhiều thời gian nấu nướng.

Hỏi đáp về từ 厨具

厨具 nghĩa là gì?

厨具 (chú jù) nghĩa là dụng cụ nhà bếp.

Cách viết 厨具 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厨, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.