厨娘 đọc là chú niáng, nghĩa là nữ đầu bếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 厨娘
厨娘 nghĩa là gì?
厨娘 (chú niáng) nghĩa là nữ đầu bếp.
Cách viết 厨娘 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 厨, 娘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.