XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

主厨 đọc là zhǔ chú, nghĩa là bếp trưởng; làm bếp trưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

主厨

[zhǔ chú] [主 厨]

bếp trưởng; làm bếp trưởng

主厨带领全体厨师向客人致意。

zhǔ chú dài lǐng quán tǐ chú shī xiàng kè rén zhì yì.

Bếp trưởng dẫn toàn bộ đầu bếp chào khách hàng.

Hỏi đáp về từ 主厨

主厨 nghĩa là gì?

主厨 (zhǔ chú) nghĩa là bếp trưởng; làm bếp trưởng.

Cách viết 主厨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 主, 厨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.