厨余 đọc là chú yú, nghĩa là rác thải nhà bếp; rác thực phẩm (tái chế). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 厨余
厨余 nghĩa là gì?
厨余 (chú yú) nghĩa là rác thải nhà bếp; rác thực phẩm (tái chế).
Cách viết 厨余 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 厨, 余 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.