XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新房 đọc là xīn fáng, nghĩa là nhà mới tinh; phòng tân hôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

新房

[xīn fáng] [新 房]

nhà mới tinh; phòng tân hôn

新建成的房屋或结婚用的房间

我们刚买了新房,准备下个月搬进去。

wǒ men gāng mǎi le xīn fáng, zhǔn bèi xià gè yuè bān jìn qù.

Chúng tôi vừa mua nhà mới, dự định chuyển vào tháng tới.

真不错,新房间现在好看多了。

zhēn bú cuò, xīn fáng jiān xiàn zài hǎo kàn duō le.

Thật tốt quá, phòng mới bây giờ đẹp hơn nhiều rồi.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

新房子用了砖头,墙壁很坚固。

xīn fáng zi yòng le zhuān tóu, qiáng bì hěn jiān gù.

Ngôi nhà mới dùng gạch, tường rất vững chắc.

对,这是新房子最有用的设备之一。

duì, zhè shì xīn fáng zi zuì yǒu yòng de shè bèi zhī yī.

Đúng, đây là một trong những thiết bị hữu ích nhất của nhà mới.

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

Hỏi đáp về từ 新房

新房 nghĩa là gì?

新房 (xīn fáng) nghĩa là nhà mới tinh; phòng tân hôn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 新房 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.