XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

承租 đọc là chéng zū, nghĩa là thuê; mướn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

承租

[chéng zū] [承 租]

thuê; mướn

好,那我们就此达成协议!每月两千四,承租一年,我仔细审阅合同条款后即可签字。

hǎo, nà wǒ men jiù cǐ dá chéng xié yì! měi yuè liǎng qiān sì, chéng zū yì nián, wǒ zǐ xì shěn yuè hé tong tiáo kuǎn hòu jí kě qiān zì.

Vâng, vậy chúng ta đạt được thỏa thuận! Mỗi tháng hai nghìn bốn trăm, thuê một năm, em xem xét kỹ các điều khoản hợp đồng xong sẽ ký ngay.

Trong bài: Thương lượng giá thuê nhà

Hỏi đáp về từ 承租

承租 nghĩa là gì?

承租 (chéng zū) nghĩa là thuê; mướn.

Cách viết 承租 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 承, 租 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 承租?

Thường gặp: 承租人 (chéng zū rén) – người thuê; 承租方 (chéng zū fāng) – bên vay.