XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

承租方 đọc là chéng zū fāng, nghĩa là bên vay; người thuê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 承租方

承租方 nghĩa là gì?

承租方 (chéng zū fāng) nghĩa là bên vay; người thuê.

Cách viết 承租方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 承, 租, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.