XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

原汁 đọc là yuán zhī, nghĩa là nước dùng (chất lỏng từ hầm thịt, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

原汁

[yuán zhī] [原 汁]

nước dùng (chất lỏng từ hầm thịt, v.v.)

只有保证原汁原味,传统艺术的传承才不会走样。

zhǐ yǒu bǎo zhèng yuán zhī yuán wèi, chuán tǒng yì shù de chuán chéng cái bú huì zǒu yàng.

Chỉ có bảo đảm nguyên vẹn bản sắc, sự kế thừa của nghệ thuật truyền thống mới không bị lệch lạc.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了

这家老字号餐厅多年来坚持原汁原味。

zhè jiā lǎo zì hào cān tīng duō nián lái jiān chí yuán zhī yuán wèi.

Nhà hàng lâu đời này trong nhiều năm qua luôn giữ vững hương vị nguyên bản.

难道坚持纯粹的学术性与原汁原味的舞台呈现,真的就无法生存吗?

nán dào jiān chí chún cuì de xué shù xìng yǔ yuán zhī yuán wèi de wǔ tái chéng xiàn, zhēn de jiù wú fǎ shēng cún ma?

Chẳng lẽ kiên trì tính học thuật thuần túy cùng sự thể hiện sân khấu nguyên bản, thật sự không thể sinh tồn sao?

Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为

Hỏi đáp về từ 原汁

原汁 nghĩa là gì?

原汁 (yuán zhī) nghĩa là nước dùng (chất lỏng từ hầm thịt, v.v.).

Cách viết 原汁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 原, 汁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 原汁?

Thường gặp: 原汁原味 (yuán zhī yuán wèi) – nguyên bản.