勇决 đọc là yǒng jué, nghĩa là quyết đoán; dũng cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 勇决
勇决 nghĩa là gì?
勇决 (yǒng jué) nghĩa là quyết đoán; dũng cảm.
Cách viết 勇决 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 勇, 决 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.