XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

义勇 đọc là yì yǒng, nghĩa là dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

义勇

[yì yǒng] [义 勇]

dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa

政府表彰了多位见义勇为的市民。

zhèng fǔ biǎo zhāng le duō wèi jiàn yì yǒng wéi de shì mín.

Chính quyền đã biểu dương nhiều người dân dũng cảm làm việc nghĩa.

面对落水儿童,他毫不犹豫地见义勇为。

miàn duì luò shuǐ ér tóng, tā háo bù yóu yù dì jiàn yì yǒng wéi.

Thấy trẻ em rơi xuống nước, anh ấy không ngần ngại dũng cảm cứu giúp.

这篇民间传说讲述了一个侠义勇士的故事。

zhè piān mín jiān chuán shuō jiǎng shù le yí gè xiá yì yǒng shì de gù shì.

Truyền thuyết dân gian này kể về câu chuyện của một dũng sĩ nghĩa hiệp.

Hỏi đáp về từ 义勇

义勇 nghĩa là gì?

义勇 (yì yǒng) nghĩa là dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa.

Cách viết 义勇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 义, 勇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 义勇?

Thường gặp: 见义勇为 (jiàn yì yǒng wéi) – thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); 义勇军 (yì yǒng jūn) – quân tình nguyện; 义勇军进行曲 (yì yǒng jūn jìn xíng qǔ) – Hành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa).