XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勇往直前 đọc là yǒng wǎng zhí qián, nghĩa là tiến lên dũng cảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

勇往直前

[yǒng wǎng zhí qián] [勇 往 直 前]

tiến lên dũng cảm

不怕困难,勇敢地一直向前。

面对创业初期的各种挑战,团队始终勇往直前。

miàn duì chuàng yè chū qī de gè zhǒng tiǎo zhàn, tuán duì shǐ zhōng yǒng wǎng zhí qián.

Đối mặt với muôn vàn thử thách thời kỳ đầu khởi nghiệp, cả đội ngũ luôn dũng cảm tiến về phía trước.

即便人生充满荆棘,我们也要勇往直前。

jí biàn rén shēng chōng mǎn jīng jí, wǒ men yě yào yǒng wǎng zhí qián.

Cho dù cuộc đời đầy chông gai, chúng ta vẫn phải dũng cảm tiến về phía trước.

他在火灾救援行动中勇往直前,成功立功。

tā zài huǒ zāi jiù yuán xíng dòng zhōng yǒng wǎng zhí qián, chéng gōng lì gōng.

Anh ấy dũng cảm tiến lên trong hoạt động cứu hộ hỏa hoạn, lập công thành công.

无论面对什么困难,这个小卒都勇往直前。

wú lùn miàn duì shén me kùn nán, zhè ge xiǎo zú dōu yǒng wǎng zhí qián.

Bất kể đối mặt khó khăn nào, người lính quèn này đều dũng cảm tiến lên.

Hỏi đáp về từ 勇往直前

勇往直前 nghĩa là gì?

勇往直前 (yǒng wǎng zhí qián) nghĩa là tiến lên dũng cảm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 勇往直前 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勇, 往, 直, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.