XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迈进 đọc là mài jìn, nghĩa là bước vào; sải bước tiến lên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

迈进【邁進】

[mài jìn] [迈 进]

bước vào; sải bước tiến lên; tiến tới

迈步向前进

王老师带领学员们向更高的学术水平迈进。

wáng lǎo shī dài lǐng xué yuán men xiàng gèng gāo de xué shù shuǐ píng mài jìn.

Thầy Vương dẫn dắt các học viên tiến tới trình độ học thuật cao hơn.

战士们顶着风雪继续向前迈进。

zhàn shì men dǐng zhe fēng xuě jì xù xiàng qián mài jìn.

Các chiến sĩ đội mưa tuyết tiếp tục tiến về phía trước.

Hỏi đáp về từ 迈进

迈进 nghĩa là gì?

迈进 (mài jìn) nghĩa là bước vào; sải bước tiến lên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 迈进 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迈, 进 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.