闹脾气
[nào pí qi] [闹 脾 气]
nổi giận
她又跟妈妈闹脾气了。
tā yòu gēn mā ma nào pí qì le.Cô ấy lại dỗi mẹ rồi.
闹脾气 đọc là nào pí qi, nghĩa là nổi giận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nào pí qi] [闹 脾 气]
nổi giận
她又跟妈妈闹脾气了。
tā yòu gēn mā ma nào pí qì le.Cô ấy lại dỗi mẹ rồi.
闹脾气 (nào pí qi) nghĩa là nổi giận.
Viết lần lượt từng chữ 闹, 脾, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.