XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人民法院 đọc là rén mín fǎ yuàn, nghĩa là tòa án nhân dân; tòa án. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人民法院

[rén mín fǎ yuàn] [NHÂN 民 法 院]

tòa án nhân dân; tòa án

该案件由最高人民法院负责审理。

gāi àn jiàn yóu zuì gāo rén mín fǎ yuàn fù zé shěn lǐ.

Vụ án này do Tòa án Nhân dân Tối cao chịu trách nhiệm xét xử.

该案件属于当地中级人民法院管辖。

gāi àn jiàn shǔ yú dāng dì zhōng jí rén mín fǎ yuàn guǎn xiá.

Vụ án này thuộc thẩm quyền giải quyết của tòa án nhân dân trung cấp địa phương.

Hỏi đáp về từ 人民法院

人民法院 nghĩa là gì?

人民法院 (rén mín fǎ yuàn) nghĩa là tòa án nhân dân; tòa án.

Cách viết 人民法院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 民, 法, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人民法院?

Thường gặp: 最高人民法院 (zuì gāo rén mín fǎ yuàn) – Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc).