最高人民法院
[zuì gāo rén mín fǎ yuàn] [最 高 NHÂN 民 法 院]
Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)
该案件由最高人民法院负责审理。
gāi àn jiàn yóu zuì gāo rén mín fǎ yuàn fù zé shěn lǐ.Vụ án này do Tòa án Nhân dân Tối cao chịu trách nhiệm xét xử.
最高人民法院 đọc là zuì gāo rén mín fǎ yuàn, nghĩa là Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuì gāo rén mín fǎ yuàn] [最 高 NHÂN 民 法 院]
Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)
该案件由最高人民法院负责审理。
gāi àn jiàn yóu zuì gāo rén mín fǎ yuàn fù zé shěn lǐ.Vụ án này do Tòa án Nhân dân Tối cao chịu trách nhiệm xét xử.
最高人民法院 (zuì gāo rén mín fǎ yuàn) nghĩa là Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc).
Viết lần lượt từng chữ 最, 高, 人, 民, 法, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.