巡回法庭 đọc là xún huí fǎ tíng, nghĩa là tòa án lưu động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 巡回法庭
巡回法庭 nghĩa là gì?
巡回法庭 (xún huí fǎ tíng) nghĩa là tòa án lưu động.
Cách viết 巡回法庭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 巡, 回, 法, 庭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.