XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国际法庭 đọc là guó jì fǎ tíng, nghĩa là Tòa án Công lý Quốc tế ở The Hague. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

国际法庭

[guó jì fǎ tíng] [国 际 法 庭]

Tòa án Công lý Quốc tế ở The Hague

双方必须严格遵守国际法庭作出的最终裁决。

shuāng fāng bì xū yán gé zūn shǒu guó jì fǎ tíng zuò chū de zuì zhōng cái jué.

Hai bên buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt phán quyết cuối cùng do tòa án quốc tế đưa ra.

Hỏi đáp về từ 国际法庭

国际法庭 nghĩa là gì?

国际法庭 (guó jì fǎ tíng) nghĩa là Tòa án Công lý Quốc tế ở The Hague.

Cách viết 国际法庭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 际, 法, 庭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.