XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前庭 đọc là qián tíng, nghĩa là sân trước; tiền đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 前庭

前庭 nghĩa là gì?

前庭 (qián tíng) nghĩa là sân trước; tiền đình.

Cách viết 前庭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 庭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 前庭?

Thường gặp: 前庭窗 (qián tíng chuāng) – cửa sổ tiền đình (của tai trong).