休庭 đọc là xiū tíng, nghĩa là tạm dừng phiên tòa (pháp luật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 休庭
休庭 nghĩa là gì?
休庭 (xiū tíng) nghĩa là tạm dừng phiên tòa (pháp luật).
Cách viết 休庭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 休, 庭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.