XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

共同利益 đọc là gòng tóng lì yì, nghĩa là lợi ích chung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

共同利益

[gòng tóng lì yì] [共 同 利 益]

lợi ích chung

我们必须保证大家的共同利益。

wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.

Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.

各方为了共同利益决定结成联盟。

gè fāng wèi le gòng tóng lì yì jué dìng jié chéng lián méng.

Các bên quyết định kết thành liên minh vì lợi ích chung.

双方应该淡化分歧,寻求共同利益。

shuāng fāng yīng gāi dàn huà fēn qí, xún qiú gòng tóng lì yì.

Hai bên nên làm mờ bớt bất đồng để tìm kiếm lợi ích chung.

Hỏi đáp về từ 共同利益

共同利益 nghĩa là gì?

共同利益 (gòng tóng lì yì) nghĩa là lợi ích chung.

Cách viết 共同利益 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 共, 同, 利, 益 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.