共同点
[gòng tóng diǎn] [共 同 点]
điểm chung
古今中外的伟人都有一个共同点,那就是勤奋。
gǔ jīn zhōng wài de wěi rén dōu yǒu yí gè gòng tóng diǎn, nà jiù shì qín fèn.Các vĩ nhân mọi thời đại và mọi nơi đều có một điểm chung, đó là cần cù.
共同点 đọc là gòng tóng diǎn, nghĩa là điểm chung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gòng tóng diǎn] [共 同 点]
điểm chung
古今中外的伟人都有一个共同点,那就是勤奋。
gǔ jīn zhōng wài de wěi rén dōu yǒu yí gè gòng tóng diǎn, nà jiù shì qín fèn.Các vĩ nhân mọi thời đại và mọi nơi đều có một điểm chung, đó là cần cù.
共同点 (gòng tóng diǎn) nghĩa là điểm chung.
Viết lần lượt từng chữ 共, 同, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.