XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

共同点 đọc là gòng tóng diǎn, nghĩa là điểm chung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

共同点

[gòng tóng diǎn] [共 同 点]

điểm chung

古今中外的伟人都有一个共同点,那就是勤奋。

gǔ jīn zhōng wài de wěi rén dōu yǒu yí gè gòng tóng diǎn, nà jiù shì qín fèn.

Các vĩ nhân mọi thời đại và mọi nơi đều có một điểm chung, đó là cần cù.

Hỏi đáp về từ 共同点

共同点 nghĩa là gì?

共同点 (gòng tóng diǎn) nghĩa là điểm chung.

Cách viết 共同点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 共, 同, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.